| Thông tin sản phẩm | ||
|---|---|---|
| Thành phần | Số model (M/N) | Vị trí |
| Bàn phím | YU0104 |
Mặt sau bàn phím |
| Có gì trong hộp? |
|---|
| Bàn phím, dây cáp USB sang Type-C |
| Kích thước sản phẩm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thành phần | Chiều cao | Chiều rộng | Chiều dày | Độ dài dây | Trọng lượng |
| Bàn phím | 40,69mm | 384,5mm | 140,33mm | — | 870g±50g |
| Hộp bán lẻ | 52,2mm | 397,5mm | 156mm | — | 260g |
| Dây USB A tới C | — | — | — | 1,8 m | — |
| Thông số chung về sản phẩm | |
|---|---|
| Hỗ trợ phần mềm (tại thời điểm phát hành) | G HUB |
| Yêu cầu hệ thống | Máy tính có cổng USB 2.0 trở lên |
| Hỗ trợ hệ điều hành/Nền tảng (tại thời điểm phát hành) | Windows 10 trở lên, macOS 12 trở lên |
| Phụ kiện bắt buộc | Dây cáp USB trong bao bì (được khuyến nghị) |
| Thông số bàn phím | |
|---|---|
| Có dây hoặc không dây | Có dây |
| Loại kết nối & giao thức | USB |
| Phiên bản USB | Khuyến nghị sử dụng USB 2.0 trở lên |
| Loại cổng USB (Tích hợp) | USB Type-C(Tích hợp) |
| Đèn báo trạng thái | Màn hình LED ma trận điểm & Thanh ánh sáng |
| Tốc độ phản hồi USB | 1KHz, 2KHz, 4KHz, 8KHz |
| Chiếu sáng nền | RGB |
|
Lightsync |
Có |
| Loại màn hình | Màn hình LED ma trận điểm hiển thị các Chế độ & tính năng điều chỉnh, phím Caps & Num lock, trạng thái bàn phím |
| Các phím đặc biệt | Núm vặn để chọn và điều chỉnh Chế độ (âm lượng/độ sáng phím/tốc độ phản hồi/nhạc), công tắc chuyển Chế độ trò chơi |
| Chi tiết switch & phím | Các phiên bản switch cơ Linear / Tactile |
| Độ bền (số lần nhấn phím) | 20 triệu |
| Khoảng cách điểm nhận phím (mm / inch) | Linear 1,9±0,4 mm / Tactile 2,2±0,4 mm |
| Lực nhận phím (g / ounce) của switch / phím | Linear 40 ±8g / Tactile 55 ±10g |
| Tổng khoảng cách hành trình (mm/ inch) | Linear 3,5±0,3 mm / Tactile 3,3±0,4 mm |
| Tính năng Anti-ghosting | Có |
| Tính năng Key Rollover | 26 phím |
| Bộ nhớ tích hợp | Hỗ trợ lưu trữ 2 hồ sơ |
| Vật liệu được sử dụng | Nhựa & Silicone |
| Các tính năng khác | Các chân cao su có thể tháo rời để điều chỉnh góc nghiêng (4° & 8°), phím và switch có thể hot swap |
| Yêu cầu về môi trường hoạt động & lưu trữ |
Hoạt động: Nhiệt độ 5 ~ 35°C & Độ ẩm 90±3% Lưu trữ: Nhiệt độ 0 ~ 40°C & Độ ẩm 90±3% |
| Công suất tiêu thụ tối đa (Watt) | 1,5W |
Thông báo quan trọng: Công cụ cập nhật Firmware hiện không còn được Logitech hỗ trợ hay duy trì. Bạn nên sử dụng Logi Options+ cho các thiết bị Logitech được hỗ trợ của mình. Chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ bạn trong quá trình chuyển đổi này.
Thông báo quan trọng: Logitech Preference Manager hiện không còn được Logitech hỗ trợ hay duy trì. Bạn nên sử dụng Logi Options+ cho các thiết bị Logitech được hỗ trợ của mình. Chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ bạn trong quá trình chuyển đổi này.
Thông báo quan trọng: Logitech Control Center hiện không còn được Logitech hỗ trợ hay duy trì. Bạn nên sử dụng Logi Options+ cho các thiết bị Logitech được hỗ trợ của mình. Chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ bạn trong quá trình chuyển đổi này.
Thông báo quan trọng: Tiện ích Logitech Connection hiện không còn được Logitech hỗ trợ hay duy trì. Bạn nên sử dụng Logi Options+ cho các thiết bị Logitech được hỗ trợ của mình. Chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ bạn trong quá trình chuyển đổi này.
Thông báo quan trọng: Phần mềm Unifying hiện không còn được Logitech hỗ trợ hay duy trì. Bạn nên sử dụng Logi Options+ cho các thiết bị Logitech được hỗ trợ của mình. Chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ bạn trong quá trình chuyển đổi này.
Thông báo quan trọng: Phần mềm SetPoint không còn được Logitech hỗ trợ hoặc duy trì. Bạn nên sử dụng Logi Options+ cho các thiết bị Logitech được hỗ trợ của mình. Chúng tôi luôn sẵn sàng để hỗ trợ bạn trong quá trình chuyển đổi này.
Câu hỏi thường gặp
Không có sản phẩm nào cho phần này